Dịch

kinky

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quăn; xoắntính từFull of kinks; liable to kink or curl.
  2. Dị biệt (tình dục), quái chiêutính từMarked by unconventional sexual preferences or behavior, as fetishism, sadomasochism, and other sexual practices.
  3. Kỳ quặc, lập dị, quái gởtính từQueer; eccentric; crotchety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kinkyDạng gốc (base form)
  2. kinkierSo sánh hơn (comparative)
  3. kinkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kinky hairTóc xoăn tít
kinky sexTình dục dị biệt
kinky hair diseasedanh từBệnh Menke
Menkes kinky hair syndromedanh từBệnh Menke

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quăn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , […]Khách hàng nam của họ thường được nhận diện là những người cô đơn, nhớp nhúa và ham mê tình dục dị biệt[…]
  • .George cực kỳ quái chiêu trên giường.
  • .Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.

AI