Nghĩa chính
- Quăn; xoắntính từFull of kinks; liable to kink or curl.
- Dị biệt (tình dục), quái chiêutính từMarked by unconventional sexual preferences or behavior, as fetishism, sadomasochism, and other sexual practices.
- Kỳ quặc, lập dị, quái gởtính từQueer; eccentric; crotchety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kinky hair | Tóc xoăn tít | |
| kinky sex | Tình dục dị biệt | |
| kinky hair diseasedanh từ | danh từ | Bệnh Menke |
| Menkes kinky hair syndromedanh từ | danh từ | Bệnh Menke |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quăn
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kinkyVí dụ
- , , […]Khách hàng nam của họ thường được nhận diện là những người cô đơn, nhớp nhúa và ham mê tình dục dị biệt[…]
- .George cực kỳ quái chiêu trên giường.
- .Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.