kinkiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái lập dịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being kinky.
- Có gì đó kì quặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something kinky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinkinessDạng gốc (base form)
- kinkinessesSố nhiều (plural)