Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normophilic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng ưa bình thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or exhibiting normophilia.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
kinkless
nonkinky
nonparaphilic
nonperverted
nonvanilla
AI
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng ưa bình thường
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng ưa bình thường
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng ưa bình thường