Nghĩa chính
- Quăntính từHaving curls.
- Uốn cong, cong tròntính từCurling in a direction, as opposed to straight (quotation marks or apostrophes)
- Hóc búa, rắc rối, phức tạptính từComplicated and difficult; knotty.
- Người tóc xoăndanh từa person or animal with curly hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curly brackets | Dấu ngoặc nhọn | |
| curly friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên xoắn |
| curly hair | Tóc xoăn | |
| naturally curly | Xoăn tự nhiên | |
| curly kaledanh từ | danh từ | Dạng cải xoăn phổ biến nhất, có lá nhăn nheo thay vì nhẵn |
| curly wigdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grandfather's beard |
| curly topdanh từ | danh từ | Căn bệnh ở củ cải, bầu và các loại cây khác, thường do virus Beet xoăn top gây ra, khiến cây phát triển còi cọc hoặc biến dạng và lá bị cong hoặc nhăn nheo |
| curly bracedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với curly bracket |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc curlyVí dụ
- , , .Thường thì công việc sẽ đưa ra một vấn đề rắc rối khiến người chưa chuẩn bị sẽ thất bại, vì vậy tốt nhất là chuẩn bị kế hoạch điều tra trước khi bắt đầu làm.
- .Lông mu xuân xoăn.
- .Mary có tóc xoăn.