Dịch

curly

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɜːli/US/ˈkɝli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quăntính từHaving curls.
  2. Uốn cong, cong tròntính từCurling in a direction, as opposed to straight (quotation marks or apostrophes)
  3. Hóc búa, rắc rối, phức tạptính từComplicated and difficult; knotty.
  4. Người tóc xoăndanh từa person or animal with curly hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curlyDạng gốc (base form)
  2. curliesSố nhiều (plural)
  3. curlierSo sánh hơn (comparative)
  4. curliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

curly bracketsDấu ngoặc nhọn
curly friesdanh từKhoai tây chiên xoắn
curly hairTóc xoăn
naturally curlyXoăn tự nhiên
curly kaledanh từDạng cải xoăn phổ biến nhất, có lá nhăn nheo thay vì nhẵn
curly wigdanh từĐồng nghĩa với grandfather's beard
curly topdanh từCăn bệnh ở củ cải, bầu và các loại cây khác, thường do virus Beet xoăn top gây ra, khiến cây phát triển còi cọc hoặc biến dạng và lá bị cong hoặc nhăn nheo
curly bracedanh từĐồng nghĩa với curly bracket

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Thường thì công việc sẽ đưa ra một vấn đề rắc rối khiến người chưa chuẩn bị sẽ thất bại, vì vậy tốt nhất là chuẩn bị kế hoạch điều tra trước khi bắt đầu làm.
  • .Lông mu xuân xoăn.
  • .Mary có tóc xoăn.

AI