curler
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lô uốn tócdanh từOne of a set of small cylindrical tubes used to curl hair.
- Vận động viên bi đá trên băngdanh từA sportsman who plays curling.
- Cú sút xoáydanh từA pass or a shot of the ball which swerves.
- Con sóng ốngdanh từA wave which breaks with a barrel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curlerDạng gốc (base form)
- curlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amen curlerdanh từ | danh từ | Thư ký giáo xứ |
| hair curlerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hair roller |
| lash curlerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eyelash curler |
| butter curlerdanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp được thiết kế để tạo ra các hình bơ trang trí dùng trong trang trí thực phẩm |
| eyelash curlerdanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để uốn mi |
| hot curler | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- : , , — . , , , , ;[…].Còn có cả làm tóc: làm tóc thời đó thực sự là làm tóc — không phải chỉ chải lược là xong. Tóc được uốn, làm xù, làm gợn sóng, cuốn lô qua đêm, uốn bằng kẹp nóng;[…].
- .Đội trưởng tung một cú sút xoáy vào góc cao khung thành.
- , . ( “” .) . , .Có nhịp đập thôi miên, rộn ràng. (Âm thanh rất “bắt tai” cho đoạn này.) Những mảng tím sẫm và biển động dữ dội dưới những cơn bão lớn. Rồi Manuel, lướt qua hết con sóng ống hoàn hảo này đến con sóng ống hoàn hảo khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curlerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha