Nghĩa chính
- Ống nhỏ được cuộn vào tóc người để uốn xoăn, tạo thành kiểu tóc mớidanh từA small tube that is rolled into a person's hair in order to curl it, making a new hairstyle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hair rollerDạng gốc (base form)
- hair rollersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha