Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Uốn quăndanh từA curving piece or lock of hair; a ringlet.
- Nét uốn, hình xoắn, hình congdanh từA curved stroke or shape.
- Độ xoáy, đường congdanh từA spin making the trajectory of an object curve.
- Đá xoáy, uốn cong đường bóngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move in a curve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curl (sth)uốn cong, làm xoăn (cái gì)
- curl sth (+ adv./prep.)uốn cong cái gì (+ adv./prep.)She curled her legs up under her.Cô ấy co chân lên dưới người.
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Độ lượn
- Độ lượn, đường lượnMovement of a moving rock away from a straight line.
Ví dụ
- […] , , , , , .Cô gỡ nó xuống, nhìn đăm đắm và âu yếm hồi lâu, rồi rũ những lọn tóc quanh mặt như muốn che giấu hành động đó, áp nó lên môi và dường như bật khóc nức nở trong một cơn đau buồn dịu dàng khôn nguôi.
- […] , .Phía sau gáy và hai chân trước của chúng được trang trí bằng các đường xoắn, còn cổ và thân mình thì phủ đầy những đường gợn sóng tinh xảo.
- […]Có thể tận dụng luồng gió thổi từ trái sang phải bằng cách đánh đón đầu gió với một độ xoáy nhẹ vào quả bóng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc curlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrulle“curled, curly”
- từ tiếng Hà Lan trung đạicrul
- từ tiếng German nguyên thủy*kruzlǭ“bent or crooked object, curl”