unroll
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm thẳng thứ gì đó đã được cuộn, xoắn hoặc cuộn trònđộng từngoại động từ (transitive)To straighten something that has been rolled, twisted or curled.
- Nổi lên, được tiết lộ hoặc trở nên rõ ràng; mở rađộng từnội động từ (intransitive)To emerge, be revealed or become apparent; to unfold.
- Thay thế (một vòng lặp trong chương trình) bằng một chuỗi lặp đi lặp lại các lệnh riêng lẻ mà vòng lặp sẽ thực hiện, đôi khi được sử dụng như một cách tối ưu hóađộng từngoại động từ (transitive)To replace (a loop in a program) with a repetitive sequence of the individual instructions that the loop would carry out, sometimes used as an optimization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unroll (sth)mở (cái gì) ra, trải (cái gì) ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unrollVí dụ
- .
- .