Dịch

unfurl

động từ (verb)
UK/ʌnˈfəːl/US/ʌnˈfɝl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mở hoặc thả một vật gì đó đã được cuộn lại, điển hình là một cánh buồm hoặc một lá cờđộng từTo unroll or release something that had been rolled up, typically a sail or a flag.
  2. Tung ra hoặc ra mắt bất cứ điều gìđộng từTo roll out or debut anything.
  3. Mở ra bằng cách bỏ cuộnđộng từnội động từ (intransitive)To open up by unrolling.
  4. Bật ra hoặc mở ra; phát triển; tiến bộđộng từnội động từ (intransitive)To turn out or unfold; to evolve; to progress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfurlNguyên thể (infinitive)
  2. unfurlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unfurledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unfurlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unfurl sthmở/trải cái gì ra, giương cái gìto unfurl a flaggiương cờ

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ?
  • gray-brown , , , Australia’s .

AI