unwind
B2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tháo ra, gỡ rađộng từngoại động từ (transitive)To separate (something that is wound up)
- Thư giãn, nghỉ ngơiđộng từnội động từ (intransitive)To relax; to chill out; to rest and become relieved of stress
- Tự tháo ra, duỗi rađộng từnội động từ (intransitive)To be or become unwound; to be capable of being unwound or untwisted.
- Bộ xả cuộn, cơ cấu nhảdanh từAny mechanism or operation that unwinds something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unwindNguyên thể (infinitive)
- unwindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unwound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unwindingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unwind (sth) (from sth)tháo (cái gì) (khỏi cái gì), xả (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relax and unwind | Thư giãn và xả hơi |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Tất toán
- ngoại động từ (transitive)Tất toán, đóng vị thếTo close out a position, especially a complicated position.
Ví dụ
- ?Bạn có thể tháo ra khoảng một foot ruy băng để tôi gói xong món quà không?
- , .Sau giờ làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách hút tẩu thuốc và đọc báo.
- .Chức năng chính của bộ xả cuộn là đưa một dải vật liệu dẫn hướng vào máy xén cuộn để định vị chính xác dải vật liệu khi xén hoặc căn chỉnh lại mép dải vật liệu trong thao tác cuộn lại thẳng.
Họ từ (word family)
cùng gốc unwindNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunwinden
- từ tiếng Anh cổunwindan“to unwind; unwrap”
- từ tiếng German nguyên thủy*andawindaną“to unwind”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- windtrái nghĩatháo ra, mở vòng