Dịch

winder

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thực thể leo, cây dây leodanh từA winding plant.
  2. Máy trục mỏdanh từAn engine that raises and lowers the cages in a mine.
  3. Thợ vận hành máy trụcdanh từThe person who operates such an engine.
  4. Rê lúa, quạt sạch hạtđộng từTo fan; to clean grain with a fan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winderNguyên thể (infinitive)
  2. windersSố nhiều (plural)
  3. winderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. winderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coil winderdanh từMáy cuộn dây thành cuộn dây điện từ
stem-winderdanh từChiếc đồng hồ được lên dây cót bằng cách xoay một núm nhỏ trên thân giữ bánh răng lên dây cót

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thợ quấn vải
  1. Thợ quấn vải, máy quấn vảiA textile worker, or machine, that winds cloth.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

wind-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwynder
danh từ

wind-er

AI