Dịch

windy

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có giótính từAccompanied by wind.
  2. Phơi gió, lộng giótính từUnsheltered and open to the wind.
  3. Sáo rỗng, rỗng tuếchtính từEmpty and lacking substance.
  4. Rắmdanh từA fart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windyDạng gốc (base form)
  2. windiesSố nhiều (plural)
  3. windierSo sánh hơn (comparative)
  4. windiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

windy citydanh từ riêngThành phố lộng gió
windy conditionsĐiều kiện nhiều gió
windy dayNgày nhiều gió
windy hillĐồi lộng gió
windy nightĐêm nhiều gió
windy weatherThời tiết nhiều gió
windy pastydanh từLoại bánh ngọt làm từ bánh ngọt còn sót lại, thường dùng kèm với mứt và kem

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Dài dòng
  1. Dài dòng, lê thêLong-winded; orally verbose.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phơi gió
Dài dòng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

wind-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwindy
  2. từ tiếng Anh cổwindiġ“windy”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*windigaz“windy”
tính từ

wind“to curve, bend”-y

Ví dụ

  • .Đó là một đêm dài và lộng gió.
  • .Họ đã quan hệ tình dục trong một nhà chờ xe buýt lộng gió.
  • .Họ đã đưa ra những lời hứa sáo rỗng mà họ sẽ không thực hiện.

AI