Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Có giótính từAccompanied by wind.
- Phơi gió, lộng giótính từUnsheltered and open to the wind.
- Sáo rỗng, rỗng tuếchtính từEmpty and lacking substance.
- Rắmdanh từA fart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| windy citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lộng gió |
| windy conditions | Điều kiện nhiều gió | |
| windy day | Ngày nhiều gió | |
| windy hill | Đồi lộng gió | |
| windy night | Đêm nhiều gió | |
| windy weather | Thời tiết nhiều gió | |
| windy pastydanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt làm từ bánh ngọt còn sót lại, thường dùng kèm với mứt và kem |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Dài dòng
- Dài dòng, lê thêLong-winded; orally verbose.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc windyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Đó là một đêm dài và lộng gió.
- .Họ đã quan hệ tình dục trong một nhà chờ xe buýt lộng gió.
- .Họ đã đưa ra những lời hứa sáo rỗng mà họ sẽ không thực hiện.