Dịch

calm

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bình tĩnh, điềm tĩnh, thanh thảntính từPeaceful, quiet, especially free from anger and anxiety.
  2. Yên tĩnh, êm ả, thanh bìnhtính từFree of noise and disturbance.
  3. Sự bình tĩnh, sự thanh thản, sự điềm tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being calm; peacefulness; absence of worry, anger, fear or other strong negative emotion.
  4. Làm dịu, làm nguôi, làm bình tĩnhđộng từngoại động từ (transitive)To make calm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calmNguyên thể (infinitive)
  2. calmsSố nhiều (plural)
  3. calmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calmingPhân từ I (present participle)
  5. calmerSo sánh hơn (comparative)
  6. more calmSo sánh hơn (comparative)
  7. calmestSo sánh nhất (superlative)
  8. most calmSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • calm sb/sth/yourselflàm ai/cái gì/bản thân bình tĩnh
  • calm of sthsự yên tĩnh của cái gìthe calm of a summer eveningsự yên tĩnh của một buổi tối mùa hè

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phẳng lặng
  1. Phẳng lặng, lặng sóngwith few or no waves on the surface; not rippled.

Ví dụ

  • .Bạn phải giữ bình tĩnh.
  • , ⁠ , ⁠ ’ : […]Yên tĩnh là buổi sáng không tiếng động, Yên tĩnh phù hợp với nỗi buồn nhẹ nhàng hơn, Và chỉ qua chiếc lá úa Hạt dẻ rơi rụng xuống đất: […]
  • , . , name's . , […] , , . , ! , . , !Chào, chào mừng đến Puma. Nếu cần giúp đỡ, mình là Kelly. Thật là chill, anh bạn[…] Ba mươi bảng là giới hạn, mình nghĩ bạn sẽ không trả thêm, xin lỗi. Được rồi, cứ làm đi! Cái gì, mình có thể dùng chip và pin không. Chill, mình sẽ nhập pin như bùng!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình tĩnh lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicalm
  2. từ tiếng Pháp trung đạicalme
  3. từ tiếng Ý cổcalma

AI