Dịch

anxious

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lo lắngtính từNervous and worried.
  2. Lo âu, băn khoăn, lo lắngtính từHaving a feeling of anxiety or disquietude; extremely concerned, especially about something that will happen in the future or that is unknown.
  3. Đầy lo âu, gây bất antính từAccompanied with, or causing, anxiety; worrying.
  4. Nóng lòng, háo hức, tha thiếttính từEarnestly desirous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anxiousDạng gốc (base form)
  2. more anxiousSo sánh hơn (comparative)
  3. anxiouserSo sánh hơn (comparative)
  4. most anxiousSo sánh nhất (superlative)
  5. anxiousestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • anxious about sthlo lắng về việc gìI felt very anxious and depressed about the future.Tôi cảm thấy rất lo lắng và chán nản về tương lai.
  • anxious for sblo lắng cho aiParents are naturally anxious for their children.Cha mẹ đương nhiên lo lắng cho con cái.
  • anxious to do sthmuốn làm gìShe was anxious to finish school and get a job.Cô ấy rất muốn học xong và kiếm việc làm.
  • anxious for sththiết tha muốn có gìThere are plenty of graduates anxious for work.Có rất nhiều sinh viên tốt nghiệp thiết tha muốn có việc làm.
  • anxious for sb to do sthmuốn ai làm gìI'm anxious for her to do as little as possible.Tôi mong cô ấy làm càng ít càng tốt.
  • anxious that…lo lắng rằng…He walked quickly down the road, anxious that he should not be late.Anh ấy đi nhanh xuống đường, lo lắng không bị trễ.

Cụm từ (phrase)

anxious about somethingLo lắng về điều gì
anxious lookÁnh mắt lo âu
anxious momentKhoảnh khắc căng thẳng lo âu
anxious to do somethingNóng lòng muốn làm gì
feel anxiousCảm thấy lo âu
make someone anxiousKhiến ai lo lắng
anxious benchdanh từĐồng nghĩa với mourners' bench
anxiously awaitThấp thỏm chờ đợi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhanxius

Ví dụ

  • .Cô ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi của mình ra sao.
  • .Đã có một khoảng thời gian chờ đợi đầy âu lo trước khi kết quả được công bố.
  • .Ông ấy chế giễu cả những người nóng lòng muốn bảo tồn lẫn những người háo hức cải cách.

AI