Nghĩa chính
- Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăntrạng từIn an anxious manner; with painful uncertainty; solicitously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anxiouslyDạng gốc (base form)
- more anxiouslySo sánh hơn (comparative)
- most anxiouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| await anxiously | Bồn chồn đợi chờ | |
| look anxiously | Lo lắng nhìn quanh | |
| wait anxiously | Thấp thỏm chờ đợi | |
| watch anxiously | Lo lắng quan sát | |
| anxiously await | Thấp thỏm chờ đợi | |
| anxiously awaited | Thấp thỏm chờ đợi |
Họ từ (word family)
cùng gốc anxiouslyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ?' .'Ngay cả trong mùa hè, bà à?' Heidi vẫn kiên trì một cách lo lắng.
- .Chúng tôi lo lắng chờ đợi.
- .Cô ấy lo lắng hỏi.