Dịch

anxiously

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăntrạng từIn an anxious manner; with painful uncertainty; solicitously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anxiouslyDạng gốc (base form)
  2. more anxiouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most anxiouslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

await anxiouslyBồn chồn đợi chờ
look anxiouslyLo lắng nhìn quanh
wait anxiouslyThấp thỏm chờ đợi
watch anxiouslyLo lắng quan sát
anxiously awaitThấp thỏm chờ đợi
anxiously awaitedThấp thỏm chờ đợi

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ' , ?' .'Ngay cả trong mùa hè, bà à?' Heidi vẫn kiên trì một cách lo lắng.
  • .Chúng tôi lo lắng chờ đợi.
  • .Cô ấy lo lắng hỏi.

AI