ansiosamente
B2trạng từ (adverb)
/anˌsjosaˈmente/
Nghĩa chính
- Sốt ruột, nôn nóng, bồn chồntrạng từanxiously (in an anxious manner)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bà ấy đã khắc khoải chờ đợi con trai mình.
- .Chúng tôi nóng lòng mong được gặp lại cậu ấy.
- .Con chó nhìn chủ của nó một cách tha thiết.