Nghĩa chính
- Không nghỉ; lo lắngtính từNot allowing or affording rest.
- Bồn chồn, không yên, cựa quậytính từWithout rest; unable to be still or quiet; uneasy; continually moving.
- Không chịu ngồi yên, luôn muốn đổi mớitính từNot satisfied to be at rest or in peace; averse to repose; eager for change; discontented.
- Mất ngủ, trằn trọc, không được nghỉ ngơitính từDeprived of rest or sleep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restlessDạng gốc (base form)
- more restlessSo sánh hơn (comparative)
- most restlessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become restless | Trở nên không yên | |
| feel restless | Cảm thấy bồn chồn | |
| grow restless | Trở nên bồn chồn | |
| restless night | Đêm trằn trọc | |
| the natives are restlesscụm từ | cụm từ | Nhóm người bị kích động—chẳng hạn như một nhóm cư dân, khách hàng hoặc công dân—đang bày tỏ sự khó chịu, đau khổ hoặc sự mất bình tĩnh khác |
| restless legs syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn thần kinh đặc trưng bởi sự thôi thúc không thể cưỡng lại được phải di chuyển cơ thể để ngăn chặn những cảm giác khó chịu hoặc kỳ lạ, thường là ở chân |
| restless genital syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn kích thích sinh dục dai dẳng |
| restless cavydanh từ | danh từ | Chuột lang |
Ví dụ
- .Đêm trước ngày cưới là một đêm trằn trọc không yên.
- , , .Cô ngồi đó, bồn chồn và lo lắng, cố gắng tập trung.
- .Một tham vọng không bao giờ thỏa mãn.
Họ từ (word family)
cùng gốc restlessNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- soundtrái nghĩaKhông yên tĩnh và thường bị gián đoạn.