Dịch

inquieto

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/inˈkjeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bồn chồn, hiếu động, không yêntính từrestless, agitated, unquiet, cross
  2. Lo lắng, áy náytính từanxious, worried
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của inquietarđộng từfirst-person singular present indicative of inquietar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inquietoDạng gốc (base form)
  2. inquietísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. inquietasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. inquietosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. inquietaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

culo inquietodanh từAi đó bị ngứa chân; một kẻ bồn chồn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Âm thanh mưa làm dịu tâm trí bồn chồn.
  • .Anh ấy bồn chồn và lẻn như một con lươn.
  • Mary .Mary chỉ lo lắng vì những vấn đề nghiêm trọng.

AI