inquietante
B2tính từ (adjective)
/inkjeˈtante/
Nghĩa chính
- Lo lắngtính từworrying
- Gây bất an, đáng lo ngạitính từdisturbing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquietanteDạng gốc (base form)
- inquietantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc inquietanteVí dụ
- . .Anh ấy đứng rất gần tôi. Thật đáng lo ngại
- .Điều bạn nói quá đáng lo ngại
- , , .Đó, không nghi ngờ gì, là một nhân vật đáng lo ngại
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lo lắng
Gây bất an