Dịch

worrying

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwʌɹi.ɪŋ/US/ˈwɝiɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khiến ai lo lắngtính từInducing worry.
  2. Sự quấy rầy, sự làm phiềndanh từThe act of worrying or harassing somebody.
  3. Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của worryđộng từpresent participle and gerund of worry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worryingDạng gốc (base form)
  2. worryingsSố nhiều (plural)
  3. more worryingSo sánh hơn (comparative)
  4. most worryingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

worry-ing

danh từ

worry-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerying

Ví dụ

  • England's under-employed Armas .Moldova thực sự đã mang đến cho Joe Hart, thủ môn nhàn rỗi của tuyển Anh, một khoảnh khắc lo ngại khi Igor Armas đánh đầu thoải mái đi chệch khung thành, nhưng ngoài tình huống đó ra thì đây là một đêm dễ dàng.
  • , , , , , Ogress's .Có một tia sáng nham hiểm trong đôi mắt xám rắn rỏi của bà ta, như thể đang mong chờ những đĩa bánh mì nướng bơ, những mẻ sườn nóng hổi, việc hành hạ và dập tắt lũ trẻ, những lời quát tháo cay nghiệt nhắm vào Berry tội nghiệp, cùng tất cả những thú vui khác trong lâu đài của mụ chằn tinh.
  • .Điều đó rất đáng lo ngại.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc worrying

AI