Dịch

worry

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈwʌ.ɹi/US/ˈwʌ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. lo lắng, bận tâm, đắn đođộng từA1nội động từ (intransitive)to feel anxious or uneasy about something
  2. làm lo lắng, gây lo ngại, khiến lođộng từA2ngoại động từ (transitive)to cause someone to feel anxious
  3. nỗi lo, sự lo lắng, băn khoăndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a feeling of anxiety
  4. điều lo, mối lo, điều lo ngạidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a thing that causes anxiety

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worryNguyên thể (infinitive)
  2. worriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. worryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • worry about sb/sthlo lắng về ai/cái gìDon't worry about me. I'll be all right.Đừng lo lắng về tôi. Tôi sẽ ổn thôi.
  • worry about doing sthlo lắng về việc làm gìYou can stay here tonight, so you don't have to worry about walking home in the dark.Bạn có thể ở lại đây tối nay, để không phải lo lắng về việc đi bộ về nhà trong bóng tối.
  • worry over sb/sthlo âu về ai/cái gìThere's no point in worrying over things you can't change.Không có ích gì việc lo âu về những điều bạn không thể thay đổi.
  • worry for sb/sthlo cho ai/cái gìShe's my sister, and I worry for her safety.Cô ấy là em gái tôi, và tôi lo cho sự an toàn của cô ấy.
  • worry (that)…lo (rằng)…I worry that I won't get into college.Tôi lo rằng mình sẽ không đậu đại học.
  • worry sb/yourselflàm ai lo lắngWhat worries me is how I am going to get another job.Điều làm tôi lo lắng là làm sao tìm được một công việc khác.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Quấy rầy
  1. ngoại động từ (transitive)Quấy rầy, làm phiềnTo harass; to irritate or distress.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quấy rầy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiworien“to choke, strangle”
  2. từ tiếng Anh cổwyrġan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wurgijan

Ví dụ

  • .Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng.
  • , .Điều đó khiến chính phủ lo ngại, vì sợ rằng phong trào hoạt động vì môi trường có thể trở thành nền tảng cho sự phản kháng chính trị rộng lớn hơn.
  • .Tổng thống bị các cố vấn nài ép liên tục đến mức phải thực hiện hành động quân sự.

AI