Dịch

disquieting

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắngtính từCausing mental trouble or anguish; upsetting; making uneasy.
  2. Sự gây bất an, sự làm lo âudanh từThe act by which someone or something is disquieted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disquietingDạng gốc (base form)
  2. disquietingsSố nhiều (plural)
  3. more disquietingSo sánh hơn (comparative)
  4. most disquietingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . , , .Người ta không bao giờ có thể ổn định vào nếp sinh hoạt bình thường trên biển cho đến khi chân vịt bắt đầu quay. Có một hoặc hai giờ đồng hồ sau khi hành khách lên tàu khiến người ta cảm thấy bất an và nhốn nháo.
  • , ; , , […]Vì vậy chúng ta thấy trực giác về chân lý thiêng liêng nơi những tâm trí vấy bẩn không tạo ra hiệu quả ngọt ngào tự nhiên vốn có, mà sinh ra những ngờ vực, kinh khiếp và nỗi bất an của lương tâm […]
  • , , , .Tuy nhiên, thực tế lại là một thị trấn đáng lo ngại và hoàn toàn là người da trắng, rải rác cờ apartheid cũ cùng các tượng đài tôn vinh những kẻ kiến tạo chế độ phân biệt chủng tộc.

Họ từ (word family)

cùng gốc disquieting

Nguồn gốc (etymology)

AI