Dịch

quieto

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈkjeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bình tĩnhtính từcalm
  2. Bất động, yên lặng, tĩnhtính từstill
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của quietarđộng từfirst-person singular present indicative of quietar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quietoDạng gốc (base form)
  2. quietecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. quietasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. quietosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. quietaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quedarse quietoĐứng yên

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình tĩnh
Bất động

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy ra hiệu cho tôi đứng yên.
  • ¡ ! .Mọi người đứng yên! Em bé đang ngủ.
  • .Nha sĩ bảo tôi phải giữ im lặng.

AI