Dịch

还

還
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hoàn
hái

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. vẫn, vẫn còntrạng từIndicates that an action or state is continuing or has not changed (still, yet).
  2. còn, còn có, nữatrạng từIndicates an addition to what has been mentioned (also, in addition, else).
  3. trả, trả lại, hoàn trảđộng từTo return or give back something to its original owner, or to go back.
  4. khá, tạm được, cũng đượctrạng từIndicates that something is acceptable or passably good (fairly, passably).

Chữ và bộ thủ (character, radical)

还
háihoàn
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
still, yet, also, besides

Cụm từ (phrase)

还书Trả sách
还可以Cũng được
还手Đánh trả
还是Hay, hay là
还有Vẫn còn, còn có, còn
还钱Trả tiền
还没Vẫn chưa
还给Trả lại cho

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Còn hơn
  1. still more

Ví dụ

  • ?Còn gì nữa không?
  • ??Này, này, bạn còn ở đó không?
  • ?Ở đây còn chỗ trống không ạ?

AI