还
還HSK1
Hay gặpHán-Việt: hoàn
hái
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- vẫn, vẫn còntrạng từIndicates that an action or state is continuing or has not changed (still, yet).
- còn, còn có, nữatrạng từIndicates an addition to what has been mentioned (also, in addition, else).
- trả, trả lại, hoàn trảđộng từTo return or give back something to its original owner, or to go back.
- khá, tạm được, cũng đượctrạng từIndicates that something is acceptable or passably good (fairly, passably).
Chữ và bộ thủ (character, radical)
还
háihoàn
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
still, yet, also, besidesCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Còn hơn
- still more
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Còn gì nữa không?
- ??Này, này, bạn còn ở đó không?
- ?Ở đây còn chỗ trống không ạ?