Dịch

además

A2trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
/adeˈmas/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cũng, hơn nữa, ngoài ra, chưa kể đếntrạng từA2Adds a fact, action, or quality; in the middle or at the end of a sentence, it can mean not to mention.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

además de elloNgoài ra
además deChưa có nghĩa
además de algoChưa có nghĩa
además de hacer algoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng ngôi thứ hai số ít ở thì hiện tại voseo của ademar
  1. second-person singular voseo present indicative of ademar

Ví dụ

  • ¿ ?Liệu có những vũ trụ khác ngoài vũ trụ của chúng ta không?
  • .Mũi tôi rất to và hơn nữa còn bị vẹo.
  • .Ngoài bài tập ở trường, tôi còn làm thơ.

AI