Dịch

in addition

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ngoài ra, thêm vào đó, hơn nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)Also; as well; besides.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • , . .Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức.
  • .Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.
  • .[…] , . , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI