Dịch

further

A2động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thêm, bổ sungtính từA2không so sánh (not comparable)Additional; coming or existing also to what is already known.
  2. hơn nữa, ngoài ra, thêm nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)also to what has already been said; also.
  3. hơn nữa, nhiều hơn, sâu hơntrạng từA2không so sánh (not comparable)To a greater extent or degree.
  4. xa hơn, xa hơn nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)At a greater distance in space or time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. furtherNguyên thể (infinitive)
  2. furthersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. furtheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. furtheringPhân từ I (present participle)
  5. furthermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. furthermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • further sththúc đẩy cái gì

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Hỗ trợ
  1. ngoại động từ (transitive)Hỗ trợ, thúc đẩyTo help forward; to assist.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifurther
  2. từ tiếng Anh cổforþor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*furþer

Ví dụ

  • .Đẩy mạnh nền kinh tế.
  • .Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
  • .Anh ấy đang đứng ở tít đầu kia của hành lang.

AI