Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- thêm, bổ sungtính từA2không so sánh (not comparable)Additional; coming or existing also to what is already known.
- hơn nữa, ngoài ra, thêm nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)also to what has already been said; also.
- hơn nữa, nhiều hơn, sâu hơntrạng từA2không so sánh (not comparable)To a greater extent or degree.
- xa hơn, xa hơn nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)At a greater distance in space or time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- furtherNguyên thể (infinitive)
- furthersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- furtheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- furtheringPhân từ I (present participle)
- furthermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- furthermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- further sththúc đẩy cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Hỗ trợ
- ngoại động từ (transitive)Hỗ trợ, thúc đẩyTo help forward; to assist.
Xuất hiện ở từ khác
- additionalđồng nghĩaThường dùng với thời gian, thông tin hoặc điều kiện để nghĩa là thêm.
- beyondđồng nghĩaThường nhấn mạnh việc tiến thêm về không gian, thời gian hoặc mức độ.
- moredễ nhầm, đồng nghĩaKhi nghĩa là “thêm”, further thường trang trọng hoặc dùng với thông tin, khái niệm; more phù hợp hơn với số lượng.
- onđồng nghĩaCó thể chỉ tiếp độ xa hoặc mức độ, không luôn nghĩa là tiếp tục.
- 进一步Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc furtherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifurther
- từ tiếng Anh cổforþor
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*furþer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đẩy mạnh nền kinh tế.
- .Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
- .Anh ấy đang đứng ở tít đầu kia của hành lang.