Dịch

furtherance

C1danh từ (noun)
UK/ˈfɜːðɹəns/US/ˈfɝðɚəns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of furthering or helping forward; assistance towards something desired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. furtheranceDạng gốc (base form)
  2. furtherancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the furtherance of justicecụm giới từĐồng nghĩa với in the interest of justice

Ví dụ

  • , ; ; , , , .Dù là một kẻ hai mặt thâm trầm như vậy, tôi không hề là kẻ đạo đức giả; cả hai con người trong tôi đều vô cùng nghiêm túc; tôi chẳng phải là chính mình hơn khi buông bỏ sự kiềm chế và lao vào nỗi ô nhục, so với lúc tôi miệt mài, giữa ban ngày, trong việc thúc đẩy tri thức hay xoa dịu nỗi buồn đau và khổ ải.
  • , .Con người có nhiều khả năng hơn tinh tinh trong việc tìm kiếm bạo lực nhằm thúc đẩy mục tiêu nào đó, trong khi tinh tinh có nhiều khả năng phản ứng lại mối đe dọa nhận thức bằng bạo lực.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc furtherance

Nguồn gốc (etymology)

AI