Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thăng chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An advancement in rank or position.
- Quảng bádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dissemination of information in order to increase its popularity.
- Chương trình khuyến mãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event intended to increase the reach or image of a product or brand.
- Phong cấp (cờ vua)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transformation of a pawn into a piece (by reaching the opponent's back rank).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promotionDạng gốc (base form)
- promotionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- promotion to sththăng chức lên cái gìHer promotion to Sales Manager took everyone by surprise.Việc cô ấy thăng chức lên Giám đốc Kinh doanh khiến mọi người bất ngờ.
- promotion (to sth)thăng hạng (lên cái gì)
- promotion of sthsự thúc đẩy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| promotion campaign | Chiến dịch quảng cáo | |
| promotion manager | Quản lý tiếp thị | |
| promotion offer | Ưu đãi khuyến mãi | |
| promotion period | Thời gian khuyến mãi | |
| promotion strategy | Chiến lược quảng bá | |
| self-promotiondanh từ | danh từ | Hành động có mục đích thể hiện bản thân trước người khác theo cách có lợi, thường bị người khác nhìn nhận một cách tiêu cực là ép buộc, cường điệu hoặc buông thả bản thân |
| cross-promotiondanh từ | danh từ | Việc quảng cáo hoặc công bố các sản phẩm sử dụng các sản phẩm hoặc chương trình khuyến mãi khác |
| dry promotiondanh từ | danh từ | Khi một nhân viên nhận được chức danh công việc mới và tăng trách nhiệm nhưng không tăng lương hoặc phúc lợi tương ứng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuyển động tiến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forward motion. (Contrast remotion.)
Xuất hiện ở từ khác
- promotionaldễ nhầmPromotion là danh từ (sự quảng cáo hoặc sự thăng chức), trong khi promotional là tính từ.
- 宣传Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc promotionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpromocion
- từ tiếng Latinh muộnprōmotiō
- từ tiếng Latinhprōmoveō“to move forward”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.
- ?Khuyến mãi là gì
- , , , , .Bằng cách chuyển động tiến và lùi đơn giản, với sự hỗ trợ của một số cử động gập và duỗi...