Dịch

promotion

B1danh từ (noun)
UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thăng chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An advancement in rank or position.
  2. Quảng bádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dissemination of information in order to increase its popularity.
  3. Chương trình khuyến mãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event intended to increase the reach or image of a product or brand.
  4. Phong cấp (cờ vua)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transformation of a pawn into a piece (by reaching the opponent's back rank).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promotionDạng gốc (base form)
  2. promotionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • promotion to sththăng chức lên cái gìHer promotion to Sales Manager took everyone by surprise.Việc cô ấy thăng chức lên Giám đốc Kinh doanh khiến mọi người bất ngờ.
  • promotion (to sth)thăng hạng (lên cái gì)
  • promotion of sthsự thúc đẩy cái gì

Cụm từ (phrase)

promotion campaignChiến dịch quảng cáo
promotion managerQuản lý tiếp thị
promotion offerƯu đãi khuyến mãi
promotion periodThời gian khuyến mãi
promotion strategyChiến lược quảng bá
self-promotiondanh từHành động có mục đích thể hiện bản thân trước người khác theo cách có lợi, thường bị người khác nhìn nhận một cách tiêu cực là ép buộc, cường điệu hoặc buông thả bản thân
cross-promotiondanh từViệc quảng cáo hoặc công bố các sản phẩm sử dụng các sản phẩm hoặc chương trình khuyến mãi khác
dry promotiondanh từKhi một nhân viên nhận được chức danh công việc mới và tăng trách nhiệm nhưng không tăng lương hoặc phúc lợi tương ứng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyển động tiến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forward motion. (Contrast remotion.)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpromocion
  2. từ tiếng Latinh muộnprōmotiō
  3. từ tiếng Latinhprōmoveō“to move forward”

Ví dụ

  • .Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.
  • ?Khuyến mãi là gì
  • , , , , .Bằng cách chuyển động tiến và lùi đơn giản, với sự hỗ trợ của một số cử động gập và duỗi...

AI