Dịch

promotional

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. quảng cáo, khuyến mãitính từB2Relating to the advertising of a product, service, or event to increase sales.
  2. thăng chức, thăng tiếntính từB2Relating to promotion to a higher position or rank at work.
  3. vật phẩm quảng cáo, đợt khuyến mãidanh từB2An item or event used to promote a product, service, or brand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promotionalDạng gốc (base form)
  2. promotionalsSố nhiều (plural)
  3. more promotionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most promotionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

promotional campaignChiến dịch quảng bá
promotional eventSự kiện quảng bá
promotional materialTài liệu quảng cáo
promotional offerƯu đãi khuyến mãi
promotional videoVideo quảng cáo
promotional listDanh sách thăng chức
promotional copydanh từBản ghi âm hoặc video được phân phối miễn phí, thường là để quảng bá bản ghi sắp có trên thị trường
self-promotionaltính từSử dụng tự quảng cáo

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , children's children's .Chú chó hoạt hình ra mắt vào tuần nghỉ giữa kỳ tháng 10, xuất hiện trên vé trẻ em khuyến mãi cũng như các trò chơi thiếu nhi vui nhộn như tranh tô màu và tìm điểm khác biệt.
  • , .Ở một số phòng ban, việc phân định thứ hạng trong danh sách thăng chức dựa vào ai nộp đơn trước.
  • .Damiano đã tham gia một video quảng cáo.

AI