Nghĩa chính
- quảng cáo, khuyến mãitính từB2Relating to the advertising of a product, service, or event to increase sales.
- thăng chức, thăng tiếntính từB2Relating to promotion to a higher position or rank at work.
- vật phẩm quảng cáo, đợt khuyến mãidanh từB2An item or event used to promote a product, service, or brand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promotionalDạng gốc (base form)
- promotionalsSố nhiều (plural)
- more promotionalSo sánh hơn (comparative)
- most promotionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| promotional campaign | Chiến dịch quảng bá | |
| promotional event | Sự kiện quảng bá | |
| promotional material | Tài liệu quảng cáo | |
| promotional offer | Ưu đãi khuyến mãi | |
| promotional video | Video quảng cáo | |
| promotional list | Danh sách thăng chức | |
| promotional copydanh từ | danh từ | Bản ghi âm hoặc video được phân phối miễn phí, thường là để quảng bá bản ghi sắp có trên thị trường |
| self-promotionaltính từ | tính từ | Sử dụng tự quảng cáo |
Họ từ (word family)
cùng gốc promotionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , children's children's .Chú chó hoạt hình ra mắt vào tuần nghỉ giữa kỳ tháng 10, xuất hiện trên vé trẻ em khuyến mãi cũng như các trò chơi thiếu nhi vui nhộn như tranh tô màu và tìm điểm khác biệt.
- , .Ở một số phòng ban, việc phân định thứ hạng trong danh sách thăng chức dựa vào ai nộp đơn trước.
- .Damiano đã tham gia một video quảng cáo.