English
Từ TOEIC 401 đến 425
Xếp theo tần suất trong đề.
- accustom/əˈkʌs.təm/
quen, tập quen
to get used to
Early exposure to pet allergens and pet-related bacteria accustoms the body to allergens.
Việc tiếp xúc sớm với các chất gây dị ứng và vi khuẩn từ thú cưng giúp cơ thể quen dần với các dị nguyên.
- clinic/ˈklɪnɪk/
phòng khám, phòng khám đa khoa
a place you go when sick, like a mini-hospital
The clinic is closed.
Phòng khám đã đóng cửa.
- desktop[ˈdɛskˌtɑp]
màn hình nền, màn hình chính
the working area of a computer screen when no programs are open
I installed a new application and it added its icon to my desktop.
Tôi đã cài một ứng dụng mới và nó đã thêm biểu tượng vào màn hình nền của tôi.
- jog/d͡ʒɑɡ/
Chạy bộ
a gentle run
I saw her jogging in the forest yesterday.
Hôm qua tôi thấy cô ấy chạy bộ trong rừng.
- leisure/ˈlɛʒɚ/
thời gian rảnh
something for fun or relaxing
I am seldom at leisure.
Tôi hiếm khi có thời gian rảnh.
- nap/næp/
Giấc ngủ ngắn
a short sleep, often taken during the daytime
- reinforce/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/
Tăng cường
to make stronger
- sender/ˈsɛndɚ/
Người gửi
someone who transmits a message
The package was addressed to someone we didn't know, so we returned it to the sender.
Gói hàng được gửi cho một người chúng tôi không quen biết, vì vậy chúng tôi đã trả lại cho người gửi.
- vacuum/ˈvækjum/
hút bụi
a completely empty space
“Who in the world cleans an attic? That's like vacuuming a shed.”
Ai đời lại đi dọn gác xép chứ? Việc đó khác gì đi hút bụi nhà kho.
- wireless/ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/
Rađiô
a means of communication that uses radio waves instead of wires
wireless set
máy thu thanh, rađiô, đài
- yearly/ˈjɪɚli/
hàng năm, thường niên
happening every 12 months
Christmas is a yearly celebration.
Giáng sinh là một lễ kỷ niệm hàng năm.
- appreciation/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/
lòng biết ơn, sự cảm kích, sự ghi nhận
to show thanks for something or someone
This is genuine appreciation.
Đây là sự cảm kích chân thành.
- cargo/ˈkɑɹɡoʊ/
hàng hóa, lô hàng, hàng
the things carried in the hold of an airplane or on a truck
He hid in a cargo bin.
Anh ta đã trốn trong một thùng chứa hàng.
- cooperate/koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/
Cộng tác
to work together nicely
We should cooperate.
Chúng ta nên cộng tác.
- distract/dɪˈstɹækt/
Làm rối trí
to take your focus away from something
- dividend/ˈdɪvɪˌdɛnd/
Cổ tức
money received as a bonus
The bank has raised its dividend by 20%.
Ngân hàng đã tăng cổ tức thêm 20%.
- exemption/ɪɡˈzɛmpʃən/
sự miễn trừ, sự miễn
an exception to the rule
Tom was given an exemption.
Tom đã được miễn trừ.
- furnish/ˈfɝnɪʃ/
Hỗn hợp nguyên liệu, nguyên liệu phối liệu
to put furniture in
The resin-coated furnish is evenly spread inside the form and another metal plate is placed on top.
Hỗn hợp nguyên liệu phủ nhựa được trải đều bên trong khuôn và một tấm kim loại khác được đặt lên trên.
- hourly/ˈaʊ̯ɚli/
Hàng giờ
happens every 60 minutes
There are hourly express buses.
Có xe buýt tốc hành hàng giờ.
- laundry/ˈlɔndɹi/
Cửa hàng giặt lả
dirty clothes that need washing
- mandatory/ˈmæn.dəˌt(ɔ)ɹi/
Bắt buộc
something that has to be done
Is that mandatory?
Điều đó có bắt buộc không?
- mechanical/məˈkænəkəl/
Thuộc cơ học
to do with machines
- pharmacy/ˈfɑɹməsi/
nhà thuốc, tiệm thuốc, quầy thuốc
a store where medicines are prepared and sold
Where is a pharmacy?
Nhà thuốc ở đâu?
- promotional/pɹəˈmoʊʃənəl/
quảng cáo, khuyến mãi
to do with encouraging sales
Karl presented a promotional video.
Karl đã trình chiếu một video quảng cáo.
- quarterly/ˈkwɔɹtɚli/
Hàng quý
every 4 months
quarterly rent payments
tiền thuê trả hàng quý
Danh sách TOEIC Service List 1.2 của Browne và Culligan, giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do Zhesen bổ sung.