Nghĩa chính
- Người gửidanh từSomeone who sends.
- Thiết bị phát, bộ phátdanh từA device or component that transmits, as in telegraphy or computer networks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senderDạng gốc (base form)
- sendersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc senderVí dụ
- , .Gói hàng được gửi cho một người chúng tôi không quen biết, vì vậy chúng tôi đã trả lại cho người gửi.
- ", ." " ?""Thưa ông, có một bưu phẩm cho ông." "Ai là người gửi vậy?"
- .Phí bưu chính do người gửi thanh toán.