Dịch

sender

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈsɛndəː/US/ˈsɛndɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người gửidanh từSomeone who sends.
  2. Thiết bị phát, bộ phátdanh từA device or component that transmits, as in telegraphy or computer networks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senderDạng gốc (base form)
  2. sendersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Gói hàng được gửi cho một người chúng tôi không quen biết, vì vậy chúng tôi đã trả lại cho người gửi.
  • ", ." " ?""Thưa ông, có một bưu phẩm cho ông." "Ai là người gửi vậy?"
  • .Phí bưu chính do người gửi thanh toán.

AI