Nghĩa chính
- Người nhậndanh từOne who receives.
- Người nhận tạngdanh từA person receiving donor organs or tissues.
- Bình thu háidanh từThe portion of an alembic or other still in which the distilled liquid is collected.
- Đang nhậntính từkhông so sánh (not comparable)receiving
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recipientDạng gốc (base form)
- recipientsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intended recipient | Người nhận dự kiến | |
| primary recipient | Người nhận chính | |
| recipient list | Danh sách người nhận | |
| recipient of aid | Người nhận viện trợ | |
| recipient organization | Tổ chức thụ hưởng | |
| worthy recipient | Người nhận xứng đáng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirécipient
- từ tiếng Latinhrecipiēns
Ví dụ
- .Email của tôi chưa bao giờ đến được với người nhận dự định.
- .Algeria không phải là người nhận viện trợ lương thực.
- ?Bạn có biết người nhận không?