Dịch

recipient

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người nhậndanh từOne who receives.
  2. Người nhận tạngdanh từA person receiving donor organs or tissues.
  3. Bình thu háidanh từThe portion of an alembic or other still in which the distilled liquid is collected.
  4. Đang nhậntính từkhông so sánh (not comparable)receiving

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recipientDạng gốc (base form)
  2. recipientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intended recipientNgười nhận dự kiến
primary recipientNgười nhận chính
recipient listDanh sách người nhận
recipient of aidNgười nhận viện trợ
recipient organizationTổ chức thụ hưởng
worthy recipientNgười nhận xứng đáng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirécipient
  2. từ tiếng Latinhrecipiēns

Ví dụ

  • .Email của tôi chưa bao giờ đến được với người nhận dự định.
  • .Algeria không phải là người nhận viện trợ lương thực.
  • ?Bạn có biết người nhận không?

AI