Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chấp nhận; một người nhậndanh từA person who accepts; a taker.
- Người chấp nhận; người chấp nhận một lệnh hoặc một hối phiếu đòi nợdanh từAn acceptor; one who accepts an order or a bill of exchange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accepterDạng gốc (base form)
- acceptersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tôn trọng
- Người tôn trọng; một người nhìn người khác một cách thiên vịA respecter; one who views others with partiality.
Họ từ (word family)
cùng gốc accepterVí dụ
- , , , , Tracey’s ; […]