Dịch

accepter

danh từ (noun)
US/ækˈsɛp.tɚ/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chấp nhận; một người nhậndanh từA person who accepts; a taker.
  2. Người chấp nhận; người chấp nhận một lệnh hoặc một hối phiếu đòi nợdanh từAn acceptor; one who accepts an order or a bill of exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accepterDạng gốc (base form)
  2. acceptersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tôn trọng
  1. Người tôn trọng; một người nhìn người khác một cách thiên vịA respecter; one who views others with partiality.

Nguồn gốc (etymology)

accept-er

  1. từ tiếng Pháp trung đạiaccepteur

Ví dụ

  • , , , , Tracey’s ; […]

AI