Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người mua sắm hoặc có được những thứdanh từA person who procures or obtains things
- Người thu hút khách hàng cho gái mại dâmdanh từA person who procures customers for prostitutes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procurerDạng gốc (base form)
- procurersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người kích động hoặc chọc tức
- Người kích động hoặc chọc tức; một kẻ xúi giụcA person who incites or riles; an instigator.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprocurour
- từ tiếng Anglo-Normanprocurour
- từ tiếng Pháp cổprocureor
Cùng gốc (doublet)proctorprocurator