Dịch

procurer

danh từ (noun)
UK/pɹəˈkjɔːɹə/US/pɹəˈkjʊɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người mua sắm hoặc có được những thứdanh từA person who procures or obtains things
  2. Người thu hút khách hàng cho gái mại dâmdanh từA person who procures customers for prostitutes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. procurerDạng gốc (base form)
  2. procurersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người kích động hoặc chọc tức
  1. Người kích động hoặc chọc tức; một kẻ xúi giụcA person who incites or riles; an instigator.

Nguồn gốc (etymology)

procureer

  1. từ tiếng Anh trung đạiprocurour
  2. từ tiếng Anglo-Normanprocurour
  3. từ tiếng Pháp cổprocureor

Cùng gốc (doublet)proctorprocurator

AI