Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lấy, kiếm, thu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To acquire or obtain.
- Môi giới mại dâm, dắt gáiđộng từngoại động từ (transitive)To obtain a person as a prostitute for somebody else.
- Xúi giục, thuyết phụcđộng từngoại động từ (transitive)To induce or persuade someone to do something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- procure sth (for sb/sth)kiếm được cái gì (cho ai/cái gì)She managed to procure a ticket for the concert.Cô ấy đã xoay xở kiếm được một tấm vé xem buổi hòa nhạc.
- procure sb sthkiếm cho ai cái gìThey procured us a copy of the report.Họ đã kiếm cho chúng tôi một bản sao của bản báo cáo.
- procure (sb)môi giới mại dâm (cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| procure to paycụm từ | cụm từ | Các sự kiện kinh doanh liên kết quy trình mua sắm với các chức năng tài chính của doanh nghiệp, bao gồm quản lý nguồn cung, yêu cầu, đơn đặt hàng, nhận hàng, đối chiếu hóa đơn và tài khoản phải trả |
| procurement officer | Cán bộ phụ trách thu mua | |
| procurement process | Quy trình mua sắm | |
| procurement lead timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với administrative lead time |
| procurement department | Phòng vật tư thu mua |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Gây ra
- Gây ra, tạo ra, làm choTo contrive; to bring about; to effect; to cause.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc procureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprocuren
- từ tiếng Pháp cổprocurer
- từ tiếng Latinh muộnprōcūrō“to manage, administer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , .Folkestone: Network Rail và Dự án Vùng nông thôn White Cliffs đã mua một đàn dê để kiểm soát thực vật trên sườn dốc Folkestone Warren, và thúc đẩy các loài quý hiếm.
- .Bằng mọi cách có thể, họ tạo ra vàng bạc cho mình để rồi bị chê trách.
- .Anh ấy muốn kiếm một cuốn từ điển mới.