Dịch

proxy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đại diện, ủy nhiệm, gián tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Used as a proxy or acting as a proxy.
  2. Người đại diện, người được ủy quyềndanh từAn agent or substitute authorized to act for another person.
  3. Quyền ủy quyền, giấy ủy quyềndanh từThe authority to act for another, especially when written.
  4. Làm đại diện cho, đại diệnđộng từTo serve as a proxy for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proxyNguyên thể (infinitive)
  2. proxiesSố nhiều (plural)
  3. proxiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proxyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by proxythông qua người đại diệnYou can vote either in person or by proxy.Bạn có thể bỏ phiếu trực tiếp hoặc thông qua người đại diện.
  • proxy for sbngười đại diện cho aiShe is acting as proxy for her husband.Cô ấy đang đóng vai trò là người đại diện cho chồng mình.
  • proxy for sthbiến số đại diện cho cái gì

Cụm từ (phrase)

by proxyThông qua ủy nhiệm
proxy serverdanh từMáy chủ proxy
proxy votedanh từBỏ phiếu ủy quyền
proxy wardanh từChiến tranh ủy nhiệm
open proxydanh từProxy mở rộng
proxy minedanh từMỏ lân cận; một quả mìn phát nổ khi có thứ gì đó đến gần trong một khoảng cách nhất định
remote proxydanh từProxy kiểm soát quyền truy cập vào một đối tượng từ xa
proxy votingdanh từHình thức bỏ phiếu trong đó một thành viên của cử tri có thể ủy quyền quyết định của mình cho một người đại diện, để cho phép bỏ phiếu khi thành viên đó vắng mặt

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Giấy ủy nhiệm giáo hội
  1. The written appointment of a proctor in suits in the ecclesiastical courts

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprocucie
  2. từ tiếng Anglo-Normanprocuracie
  3. từ tiếng Latinh trung đạiprocuratia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • chỉ số đại diện
  • […] , .Mỗi quý tộc có thể chỉ định một thượng nghị sĩ khác làm người đại diện biểu quyết thay khi vắng mặt.
  • man's : .Tôi không nhận ủy quyền của ai cả: tôi chỉ nói cho chính mình.

AI