Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To come to or reach (a place) by motion or progression.
- Đạt tới, đạt đến, chạm mốcđộng từngoại động từ (transitive)To arrive at (a certain age or time, condition or state, etc.); to reach.
- Đạt được, giành đượcđộng từngoại động từ (transitive)To gain (a desired result or other objective) through effort; to accomplish, to achieve.
- Thu được, giành đượcđộng từnội động từ (intransitive)To gain possession of something tangible or intangible through effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- attain sthđạt được cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attain a degree | Đạt bằng cấp | |
| attain a goal | Đạt mục tiêu | |
| attain a level | Đạt cấp độ | |
| attain a position | Đạt vị trí | |
| attain fluency | Đạt sự lưu loát | |
| attain success | Đạt thành công | |
| attain an objective | Đạt được mục tiêu | |
| attain independence | Giành được độc lập |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 2
Đạt tới
- nội động từ (intransitive)Đạt tới, đạt đếnTo arrive at a certain condition or state, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc attainNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Bây giờ họ gần như đã đạt được / Cổng cung điện.
- .Đạt được mức độ thành thạo cao như vậy đòi hỏi hàng giờ luyện tập mỗi ngày.
- , , —, , , .Có lẽ bạn sẽ không sống đủ lâu để thấy cây của mình đạt tới vị trí của gỗ—tôi vẫn đồng ý với việc trồng cây của bạn và tinh thần vô vị lợi thúc đẩy bạn làm điều đó.