Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
attinge
động từ
(verb)
/
ə
ˈ
t
ɪ
n
d
͡
ʒ
/
Nghĩa chính
1
Chạm nhẹ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To touch lightly.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
attinge
attinge
nt
Chạm vào; liền kề
tính từ
attinge
nce
Thuộc tính của sự chú ý; lân cận
danh từ
Ví dụ
ambient
parts
of
the
Body
(
which
are
attinged
with
its
yellow
Attire
)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
attingō
“to touch”
Cùng gốc
(doublet)
attain
attainder
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
点
diǎn
Chạm nhẹ, nhấp
AI
1
Chạm nhẹ
1
Chạm nhẹ
1
Chạm nhẹ