Dịch

attinge

động từ (verb)
/əˈtɪnd͡ʒ/

Nghĩa chính

  1. Chạm nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To touch lightly.

Ví dụ

  • ( )

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhattingō“to touch”

Cùng gốc (doublet)attainattainder

Ngôn ngữ khác

AI