Dịch

catch up with

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt kịp, theo kịpđộng từreach the same quality or level as someone
  2. Hàn huyên, tâm sựđộng từtalk to someone to learn their latest news

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catch up withNguyên thể (infinitive)
  2. catches up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. caught up with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catching up withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy học tập chăm chỉ để bắt kịp các bạn trong lớp.
  • .Mai mình đi uống cà phê để hàn huyên với nhau nhé.

AI