catch up with
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bắt kịp, theo kịpđộng từreach the same quality or level as someone
- Hàn huyên, tâm sựđộng từtalk to someone to learn their latest news
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catch up withNguyên thể (infinitive)
- catches up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- caught up with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catching up withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- alcanzarTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy học tập chăm chỉ để bắt kịp các bạn trong lớp.
- .Mai mình đi uống cà phê để hàn huyên với nhau nhé.