Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kẻ dắt mối, ma cô, tú ôngdanh từA person who furthers the illicit love-affairs of others; a pimp or procurer.
- Lời đề nghị quan hệ bất chínhdanh từAn offer of illicit sex with a third party.
- Lời dụ dỗ bất chínhdanh từAn illicit or illegal offer, usually to tempt.
- Hùa theo, chiều theo, cổ suyđộng từnội động từ (intransitive)To tempt with, to appeal or cater to (improper motivations, etc.); to assist in gratification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc pander4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Kẻ tòng phạm
- Kẻ tòng phạm, kẻ hùa theo điều ácOne who ministers to the evil designs and passions of another.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipandare
- từ tiếng ÝPandaro
- từ tiếng LatinhPandarus
Ví dụ
- — ( ) . , , , , .Hai cậu bé Hindu nhỏ tuổi đang đợi tôi bên ngoài—nhỏ so với tuổi (khoảng mười bốn tuổi) nhưng cực kỳ sành đời. Cậu bé Hindu đầu tiên là kẻ dắt mối, thứ hai là những kẻ ăn xin cực kỳ khéo léo và lì lợm.
- [...] Beeching's Britain's 1963.[...] cả đảng Bảo thủ và Lao động đều có tội khi hùa theo vận động hành lang giao thông đường bộ vào thời điểm xuất bản báo cáo Tái cơ cấu Đường sắt Anh của Beeching năm 1963.
- ? .Ai mà biết Brill thực sự nghĩ gì? Nhưng hắn đã hùa theo tin đồn liên kết Spear với một loạt hành động đê tiện.