Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cá thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Certain smaller edible fish, principally true mackerel and Spanish mackerel in family Scombridae, often speckled,
- Cá thu Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Typically Scomber scombrus in the British isles.
- Cá thu chính hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A true mackerel, any fish of tribe Scombrini (Scomber spp., Rastrelliger spp.)
- Cá ngừ nhỏ, cá nụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Certain other similar small fish in families Carangidae, Gempylidae, and Hexagrammidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mackerelDạng gốc (base form)
- mackerelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy mackerelthán từ | thán từ | Biểu hiện ngạc nhiên |
| mackerel skydanh từ | danh từ | Bầu trời tràn ngập các đám mây tích tích có hình dạng đều đặn giống như da cá thu |
| mackerel birddanh từ | danh từ | Loài vặn vẹo Á-Âu (Jynx torquilla) |
| mackerel mintdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spearmint |
| jack mackereldanh từ | danh từ | Các loài cá ăn được, đặc biệt là thuộc chi Trachurus, cũng như các chi Caranx, Acanthocybium và Euthynnus |
| king mackereldanh từ | danh từ | Loài cá thu (Scomberomorus cavalla) |
| horse mackereldanh từ | danh từ | Alectis indica (cá chỉ Ấn Độ) |
| mackerel sharkdanh từ | danh từ | Các loài cá mập thuộc bộ Lamniformes, có hai vây lưng và vây hậu môn, năm khe mang và mắt không có màng bắt mắt |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mây vảy cá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A regular pattern, similar to fish scales, of undulating small clouds with sky visible between them.
Ví dụ
- […] . .Philander bước vào phòng bên […] và quay lại với một con cá thu muối nhỏ giọt nước muối như mưa rào. Sau đó anh đặt bình cà phê lên bếp và lục tìm một ổ bánh mì khô cùng một ít bánh quy cứng.
- , . […] , - , .Mây vảy cá trên trời, ba ngày khô ráo. […] Trời mây vảy cá, trời mây vảy cá - không lâu ẩm ướt, chẳng lâu khô ráo.
- .Cá thu là một loài cá biển ăn được.
Họ từ (word family)
cùng gốc mackerelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimackerell
- từ tiếng Pháp cổmaquerel
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimakerel
- từ tiếng Pháp cổmaquerel
- từ tiếng Hà Lan trung đạimakelare
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha