Dịch

mackerel

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cá thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Certain smaller edible fish, principally true mackerel and Spanish mackerel in family Scombridae, often speckled,
  2. Cá thu Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Typically Scomber scombrus in the British isles.
  3. Cá thu chính hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A true mackerel, any fish of tribe Scombrini (Scomber spp., Rastrelliger spp.)
  4. Cá ngừ nhỏ, cá nụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Certain other similar small fish in families Carangidae, Gempylidae, and Hexagrammidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mackerelDạng gốc (base form)
  2. mackerelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holy mackerelthán từBiểu hiện ngạc nhiên
mackerel skydanh từBầu trời tràn ngập các đám mây tích tích có hình dạng đều đặn giống như da cá thu
mackerel birddanh từLoài vặn vẹo Á-Âu (Jynx torquilla)
mackerel mintdanh từĐồng nghĩa với spearmint
jack mackereldanh từCác loài cá ăn được, đặc biệt là thuộc chi Trachurus, cũng như các chi Caranx, Acanthocybium và Euthynnus
king mackereldanh từLoài cá thu (Scomberomorus cavalla)
horse mackereldanh từAlectis indica (cá chỉ Ấn Độ)
mackerel sharkdanh từCác loài cá mập thuộc bộ Lamniformes, có hai vây lưng và vây hậu môn, năm khe mang và mắt không có màng bắt mắt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mây vảy cá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A regular pattern, similar to fish scales, of undulating small clouds with sky visible between them.

Ví dụ

  • […] . .Philander bước vào phòng bên […] và quay lại với một con cá thu muối nhỏ giọt nước muối như mưa rào. Sau đó anh đặt bình cà phê lên bếp và lục tìm một ổ bánh mì khô cùng một ít bánh quy cứng.
  • , . […] , - , .Mây vảy cá trên trời, ba ngày khô ráo. […] Trời mây vảy cá, trời mây vảy cá - không lâu ẩm ướt, chẳng lâu khô ráo.
  • .Cá thu là một loài cá biển ăn được.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimackerell
  2. từ tiếng Pháp cổmaquerel
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimakerel
  2. từ tiếng Pháp cổmaquerel
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạimakelare

AI