Dịch

hustle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Đẩyđộng từTo push someone roughly; to crowd; to jostle.
  2. Vội vãđộng từnội động từ (intransitive)To rush or hurry.
  3. Đóng gói nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To bundle; to stow something quickly.
  4. Trạng thái bận rộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of busy activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hustleNguyên thể (infinitive)
  2. hustlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hustledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hustlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hustle sb + adv./prep.lùa ai + adv./prep.
  • hustle sb (into sth)thúc ép ai (làm gì)
  • hustle (sth)buôn bán (cái gì)

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Lừa đảo tài chính
  1. ngoại động từ (transitive)To con, swindle, or deceive, especially financially.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanhusselen

Ví dụ

  • Khi tôi ở Morocco, tôi viết vở kịch này ("Playland Blues") về mấy đứa trẻ […] đi bán thân cho mấy ông già đồng tính và mấy cô đồng tính kín.
  • . , , , .Có một người tên Nana cai quản phòng trẻ. Đôi khi cô không để ý đồ chơi rải rác, và đôi khi, không lý do gì, cô lại quét chúng vào tủ một cách nhanh chóng như cơn gió mạnh.
  • .Anh ta cố lừa tôi mua một giao dịch bất động sản giả.

AI