Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Đẩyđộng từTo push someone roughly; to crowd; to jostle.
- Vội vãđộng từnội động từ (intransitive)To rush or hurry.
- Đóng gói nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To bundle; to stow something quickly.
- Trạng thái bận rộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of busy activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hustle sb + adv./prep.lùa ai + adv./prep.
- hustle sb (into sth)thúc ép ai (làm gì)
- hustle (sth)buôn bán (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Lừa đảo tài chính
- ngoại động từ (transitive)To con, swindle, or deceive, especially financially.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hustleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanhusselen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Khi tôi ở Morocco, tôi viết vở kịch này ("Playland Blues") về mấy đứa trẻ […] đi bán thân cho mấy ông già đồng tính và mấy cô đồng tính kín.
- . , , , .Có một người tên Nana cai quản phòng trẻ. Đôi khi cô không để ý đồ chơi rải rác, và đôi khi, không lý do gì, cô lại quét chúng vào tủ một cách nhanh chóng như cơn gió mạnh.
- .Anh ta cố lừa tôi mua một giao dịch bất động sản giả.