Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lừa đảo, chiếm đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To obtain money or property from (a person) by fraud; to swindle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defraudNguyên thể (infinitive)
- defraudsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- defraudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- defraudingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defraud sb (of sth)lừa gạt ai (về cái gì)They were accused of defrauding the company of $14 000.Họ bị cáo buộc lừa gạt công ty 14.000 đô la.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tước đoạt
- To deprive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- beatđồng nghĩaTừ trang trọng, thường dùng khi lừa bằng thông tin sai lệch.
Họ từ (word family)
cùng gốc defraudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidefrauden
- từ tiếng Pháp cổdefrauder
Ví dụ
- , . . , card-sharper, .Tôi chưa từng lừa gạt một xu của ai hay gọi kẻ đó là tiểu nhân sau lưng. Nhưng giờ đây mảnh giẻ cuối cùng che thân tôi đã bị xé rách. Tôi bị gắn mác kẻ phá bãi công, bịp bợm và sát nhân.
- , , ; , .Đừng tước đoạt lẫn nhau, trừ phi được đồng ý tạm thời để dành thời gian cho việc nhịn ăn và cầu nguyện; rồi lại hợp nhau lại, kẻo Sa-tan cám dỗ sự không tiết độ của các ngươi.
- .Đó là một kế hoạch tinh vi nhằm lừa đảo những người thừa kế hợp pháp.