Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
defrauder
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
f
ɹ
ɔː
d
ə
(ɹ)/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẻ ăn gian, kẻ lừa gạt
danh từ
One who defrauds.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
defrauder
Dạng gốc
(base form)
defrauder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
defraud
+
-er
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fraudster
Họ từ
(word family)
cùng gốc
defrauder
defraud
Lừa đảo, chiếm đoạt
động từ
AI
1
Kẻ ăn gian
1
Kẻ ăn gian
1
Kẻ ăn gian