Dịch

推

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: suy
tuī

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đẩyđộng từto apply force so someone or something moves away
  2. thúc đẩy, đẩy mạnhđộng từto promote and make something develop faster/stronger
  3. hoãn lạiđộng từto postpone; to delay to a later time
  4. đề cử, bầuđộng từto nominate or elect someone for a position

Chữ và bộ thủ (character, radical)

推
tuīsuy
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
push, expel; push forward

Cụm từ (phrase)

推动Thúc đẩy, đẩy mạnh
推卸Đùn đẩy, thoái thác
推广Phổ biến, quảng bá, đẩy mạnh
推翻Lật đổ, bác bỏ
推荐Giới thiệu, đề xuất, tiến cử
推迟Hoãn lại
推开门Đẩy mở cửa
推我Đẩy tôi

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Xoa bóp
  1. Xoa bóp, mát-xamassage

Ví dụ

  • ,。Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
  • !Đẩy!

AI