Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kẻ mối láidanh từSomeone who solicits customers for prostitution and acts as manager for a group of prostitutes; a pander.
- Làm nghề môi giới mại dâmđộng từnội động từ (intransitive)To act as a procurer of prostitutes; to pander.
- Tuyệt vời, sành điệutính từExcellent, fashionable, stylish.
- Số năm (trong đếm cừu)số từFive in Cumbrian and Welsh sheep counting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pimp (for sb)làm tú ông/tú bà (cho ai)
- pimp sb (to sb)dắt mối ai (cho ai)
- pimp sthtân trang/độ cái gìPimp your car with stylish custom wheels!Hãy độ chiếc xe của bạn với những bộ mâm tùy chỉnh thời thượng!
- pimp sth uptân trang/độ cái gìI would love to pimp the songs up.Tôi rất muốn làm mới những bài hát này.
Cụm động từ (phrasal verb)
- pimpupMặc quần áo sặc sỡ hoặc đeo đồ trang sức
- pimpoutMại dâm, lợi dụng, bóc lột, sử dụng, cho thuê hoặc cung cấp cho người khác như gái điếm
- pimpoffChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)pimp cupLoại bling, dưới dạng một chiếc cốc được trang trí cao cấp, gắn liền với văn hóa hip-hoppimp handKhả năng của ma cô trong việc duy trì sự kiểm soát hiệu quả đối với gái mại dâm làm việc cho anh ta bằng cách đe dọa, v.vpimp-slapTát thật mạnh vào mặt; đưa ra một cái tát ma côpimp slapCái tát thật mạnh vào mặtsugar pimpMa cô tương đối hào phóng và tốt bụng với gái mại dâm mà anh ta quản lýpimp juiceSức hấp dẫn giới tính của nam giới
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Tay sát gái
- A man who can easily attract women.
Ví dụ
- / ' / / Một gã trông bảnh bao / Đang ngồi với một cô nàng lẳng lơ / Rồi tôi thấy đó là một gã ma cô / Và con nghiện của hắn
- , .Gã đàn ông cao lớn, dẻo miệng đeo vòng vàng nặng trĩu tuyên bố hắn có thể ép bất cứ ai làm mại dâm.
- , .Ông độ chiếc xe máy đó chất thật đấy, người anh em.