Dịch

pimp

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)số từ (numeral)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kẻ mối láidanh từSomeone who solicits customers for prostitution and acts as manager for a group of prostitutes; a pander.
  2. Làm nghề môi giới mại dâmđộng từnội động từ (intransitive)To act as a procurer of prostitutes; to pander.
  3. Tuyệt vời, sành điệutính từExcellent, fashionable, stylish.
  4. Số năm (trong đếm cừu)số từFive in Cumbrian and Welsh sheep counting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pimpNguyên thể (infinitive)
  2. pimpsSố nhiều (plural)
  3. pimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pimpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pimp (for sb)làm tú ông/tú bà (cho ai)
  • pimp sb (to sb)dắt mối ai (cho ai)
  • pimp sthtân trang/độ cái gìPimp your car with stylish custom wheels!Hãy độ chiếc xe của bạn với những bộ mâm tùy chỉnh thời thượng!
  • pimp sth uptân trang/độ cái gìI would love to pimp the songs up.Tôi rất muốn làm mới những bài hát này.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Tay sát gái
  1. A man who can easily attract women.

Ví dụ

  • / ' / / Một gã trông bảnh bao / Đang ngồi với một cô nàng lẳng lơ / Rồi tôi thấy đó là một gã ma cô / Và con nghiện của hắn
  • , .Gã đàn ông cao lớn, dẻo miệng đeo vòng vàng nặng trĩu tuyên bố hắn có thể ép bất cứ ai làm mại dâm.
  • , .Ông độ chiếc xe máy đó chất thật đấy, người anh em.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tay sát gái
Quảng bá
Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháppimpant“smart, sparkish”
  2. mượn từ tiếng ĐứcPimpf“a boy, a youth, a young squirt”
số từ
  1. từ Proto-Brythonic*pɨmp

Cùng gốc (doublet)cinquefinfinnuffiveponzu

AI