trafficker
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người buôn ((thường) xấu)danh từSomeone who traffics; a trader or merchant of illegal products, or of legal products in an illegal setting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traffickerDạng gốc (base form)
- traffickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug traffickerdanh từ | danh từ | Người liên quan đến việc buôn lậu, phân phối và bán ma túy bất hợp pháp |
| human traffickerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào hoạt động buôn người |
| people traffickerdanh từ | danh từ | Có người liên quan đến buôn người |
Ví dụ
- .Andrew Tate khoe khoang việc hắn là kẻ buôn người.
- ; .Dĩ nhiên hắn là kẻ buôn người; hắn công khai thừa nhận coi phụ nữ là tài sản.
- ?Mối quan hệ chính xác giữa Elon Musk và kẻ buôn bán tình dục trẻ em Ghislaine Maxwell là gì?
Họ từ (word family)
cùng gốc traffickerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha