Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Giao thông, sự lưu thông xe cộdanh từkhông đếm được (uncountable)Moving pedestrians or vehicles, or the flux or passage thereof.
- Sự buôn bán bất hợp pháp, sự buôn lậudanh từkhông đếm được (uncountable)The illegal trade or exchange of goods, often drugs.
- Buôn bán, trao đổi hàng hóađộng từnội động từ (intransitive)To pass goods and commodities from one person to another for an equivalent in goods or money; to buy or sell goods.
- Tắc đường, kẹt xetính từCongested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- trafficNguyên thể (infinitive)
- trafficsSố nhiều (plural)
- trafficked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trafficking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- more trafficSo sánh hơn (comparative)
- most trafficSo sánh nhất (superlative)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in traffictrong tắc đườngThey were stuck in traffic and missed their flight.Họ bị kẹt trong tắc đường và lỡ chuyến bay.
- traffic (in sth)buôn bán (cái gì)
- traffic (in) sbbuôn bán ai
- traffic (in) sthbuôn bán cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy traffic | Giao thông đông đúc | |
| traffic jamdanh từ | danh từ | Ách tắc giao thông, tắc đường, kẹt xe |
| traffic lightdanh từ | danh từ | Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ |
| web traffic | Lưu lượng truy cập web | |
| traffic copdanh từ | danh từ | Cảnh sát giao thông |
| air trafficdanh từ | danh từ | Không lưu |
| traffic signaldanh từ | danh từ | Đèn giao thông |
| traffic policedanh từ | danh từ | Là đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm thực thi luật giao thông và quản lý giao thông |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Lưu lượng mạng
- không đếm được (uncountable)Lưu lượng mạng, lưu lượng dữ liệuThe exchange or flux of information, messages or data, as in a computer or telephone network.
Họ từ (word family)
cùng gốc trafficNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitrafique
- từ tiếng Ýtraffico“traffic”
- từ tiếng Latinh bình dân*trānsfrīcāre“to rub across”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng là đèn giao thông.
- , , .Đổi lại, họ từ lâu đã thống trị đường dây buôn bán ma túy ở khu vực đông bắc Afghanistan mà họ kiểm soát trong những năm Taliban nắm quyền.
- 8.5% "" – , , , .Lưu lượng truy cập Internet vào các trang web khiêu dâm hợp pháp ở Anh chiếm 8,5% tổng số lượt nhấp chuột trên các trang web vào tháng 6 – vượt qua cả các trang mua sắm, tin tức, kinh doanh hay mạng xã hội, theo dữ liệu mới mà tờ Guardian độc quyền có được.
Xuất hiện ở từ khác
- dealđồng nghĩachuyên chỉ hoạt động buôn lậu bất hợp pháp