Dịch

traffic

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Giao thông, sự lưu thông xe cộdanh từkhông đếm được (uncountable)Moving pedestrians or vehicles, or the flux or passage thereof.
  2. Sự buôn bán bất hợp pháp, sự buôn lậudanh từkhông đếm được (uncountable)The illegal trade or exchange of goods, often drugs.
  3. Buôn bán, trao đổi hàng hóađộng từnội động từ (intransitive)To pass goods and commodities from one person to another for an equivalent in goods or money; to buy or sell goods.
  4. Tắc đường, kẹt xetính từCongested.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trafficNguyên thể (infinitive)
  2. trafficsSố nhiều (plural)
  3. trafficked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trafficking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. more trafficSo sánh hơn (comparative)
  6. most trafficSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in traffictrong tắc đườngThey were stuck in traffic and missed their flight.Họ bị kẹt trong tắc đường và lỡ chuyến bay.
  • traffic (in sth)buôn bán (cái gì)
  • traffic (in) sbbuôn bán ai
  • traffic (in) sthbuôn bán cái gì

Cụm từ (phrase)

heavy trafficGiao thông đông đúc
traffic jamdanh từÁch tắc giao thông, tắc đường, kẹt xe
traffic lightdanh từĐèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ
web trafficLưu lượng truy cập web
traffic copdanh từCảnh sát giao thông
air trafficdanh từKhông lưu
traffic signaldanh từĐèn giao thông
traffic policedanh từLà đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm thực thi luật giao thông và quản lý giao thông

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Lưu lượng mạng
  1. không đếm được (uncountable)Lưu lượng mạng, lưu lượng dữ liệuThe exchange or flux of information, messages or data, as in a computer or telephone network.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự vận tải
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitrafique
  2. từ tiếng Ýtraffico“traffic”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*trānsfrīcāre“to rub across”

Ví dụ

  • .Chúng là đèn giao thông.
  • , , .Đổi lại, họ từ lâu đã thống trị đường dây buôn bán ma túy ở khu vực đông bắc Afghanistan mà họ kiểm soát trong những năm Taliban nắm quyền.
  • 8.5% "" – , , , .Lưu lượng truy cập Internet vào các trang web khiêu dâm hợp pháp ở Anh chiếm 8,5% tổng số lượt nhấp chuột trên các trang web vào tháng 6 – vượt qua cả các trang mua sắm, tin tức, kinh doanh hay mạng xã hội, theo dữ liệu mới mà tờ Guardian độc quyền có được.

AI