Dịch

circulación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/θiɾkulaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giao thông, sự đi lạidanh từtraffic, movement
  2. Sự lưu thông, sự tuần hoàndanh từcirculation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. circulaciónDạng gốc (base form)
  2. circulacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en circulaciónĐang lưu hành; đi vòng quanh
libertad de circulaciónTự do đi lại
circulación de la sangreTuần hoàn máu
prohibir la circulaciónCấm lưu thông
circulación sanguíneaChưa có nghĩa
normas de circulaciónChưa có nghĩa
poner en circulaciónChưa có nghĩa
retirar de la circulaciónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bộ tiền Real thứ hai đã được đưa vào lưu thông.
  • IVTM .IVTM còn được gọi là thuế lưu hành xe.
  • .Ở châu Mỹ phương tiện lưu thông bên phải.

AI